ngủ mê

Học thuật
Thân thiện
ngủ mê

Một cậu bé ngủ mê trên giường với một nụ cười trên môi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nằm mơ: Trạng thái trong giấc ngủ khi não bộ tạo ra những hình ảnh, âm thanh, suy nghĩ hoặc cảm giác một cách không tự chủ.
    • Ngủ say: Ngủ một cách rất sâu, khó có thể bị đánh thức.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa 1: Nằm mơ):

    • Đêm qua tôi ngủ mê thấy mình đang bay lượn trên bầu trời. (Tối qua tôi nằm mơ thấy mình đang bay trên bầu trời.)
    • Cậu ngủ mê cười khúc khích, chắc đang thấy điều vui lắm. (Cậu nằm mơ cười khúc khích, chắc đang thấy điều rất vui.)
  • Động từ (Nghĩa 2: Ngủ say):

    • Sau chuyến đi dài, anh ấy về nhà ngủ mê đến tận trưa hôm sau. (Sau chuyến đi dài, anh ấy về nhà ngủ say đến tận trưa hôm sau.)
    • Đứa trẻ ngủ mê trong vòng tay mẹ, không hề hay biết chuyện đang xảy ra xung quanh. (Đứa trẻ ngủ say trong vòng tay mẹ, không hề biết chuyện đang xảy ra xung quanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngủ mê ngủ mệt": Thành ngữ nhấn mạnh trạng thái ngủ rất say, rất sâu do quá mệt mỏi.

    • Làm việc cả ngày, tối về anh ấy ngủ mê ngủ mệt. (Làm việc cả ngày, tối về anh ấy ngủ một giấc rất say mệt.)
  • "Ngủ mê trong ảo tưởng": Cách nói ẩn dụ, chỉ việc ai đó đang sống hoặc tin tưởng một cách mù quáng vào những điều không thực, giống như đangtrong giấc mơ.

    • Hắn ta vẫn ngủ mê trong ảo tưởng về một tương lai giàu có không chịu làm việc. (Hắn ta vẫn say sưa trong ảo tưởng về một tương lai giàu có không chịu làm việc.)
Biến thể từ gần giống
  • (động từ): Nằm mơ, thấy trong giấc mộng. "Ngủ mê" (nghĩa 1) đồng nghĩa với "" khi ngủ.
  • Mê ngủ (tính từ/động từ): Thích ngủ, ngủ nhiều. ( dụ: )
  • Ngủ say (động từ): Nghĩa hoàn toàn giống với "ngủ mê" (nghĩa 2).
  • Ngủ sâu (động từ): Chỉ trạng thái ngủgiai đoạn sóng não chậm, khó đánh thức.
Từ đồng nghĩa
  • Nằm mơ (động từ): Đồng nghĩa với nghĩa 1 của "ngủ mê".
  • Chiêm bao (động từ, từ Hán Việt): Có nghĩanằm mơ.
  • Ngủ say như chết (cụm động từ): Nhấn mạnh mức độ ngủ rất say.
  • Ngủ không biết trời đất (thành ngữ): Ngủ say đến mức không ý thức được xung quanh.
Các cụm từ liên quan
  • Giấc ngủ: Chỉ một giấc ngủ say hoặc giấc ngủ .
    • Cơn bão đi qua vẫn chưa ra khỏi giấc ngủ mê. (Cơn bão đi qua vẫn chưa ra khỏi giấc ngủ say.)
  • Thức giấc sau cơn : Tỉnh dậy sau một giấc ngủ say hoặc sau một trạng thái mơ màng, ảo tưởng.
    • Sau bao năm ngộ nhận, giờ anh ấy mới thức giấc sau cơn . (Sau bao năm ngộ nhận, giờ anh ấy mới tỉnh ngộ.)
Thành ngữ liên quan
  • như điếu đổ: Thành ngữ thường dùng để chỉ trạng thái say mê, đắm đuối (với người, với thú vui) đến mức không còn tỉnh táo. Có thể dùng để so sánh với trạng thái "" trong giấc ngủ.
  • Say ngủ như say rượu: So sánh việc ngủ say với trạng thái say rượu, đều mất đi sự tỉnh táo, ý thức.
ngủ mê

Một cậu bé ngủ mê trên giường với một nụ cười trên môi.

  1. đg. 1. Nằm mơ. 2. Ngủ say.